Báo cáo Kết quả kiểm tra công tác an toàn thực phẩm trong dịp Trung thu năm 2023
UBND XÃ HÀ CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BCĐ QL VS ATTP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 19 /BC-BCĐ Hà Châu, ngày 02 tháng 10 năm 2023
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra công tác an toàn thực phẩm trong dịp Trung thu năm 2023
Kính gửi: UBND huyện Hà Trung.
Thực hiện kế hoạch số 125/KH-BCĐ ngày 12/09/2023 của UBND xã Hà Châu về việc kiểm tra an toàn thực phẩm trong đợt cao điểm Tết Trung thu năm 2023.
UBND xã báo cáo kết quả thực hiện cụ thể như sau:
I. Quản lý, chỉ đạo
TT |
Nội dung hoạt động | Cấp xã | Cấp huyện | Cộng | ||
Số xã thực hiện/Tổng số xã | Số lượng | Số lượng | Ghi chú | |||
1 | Ban hành các văn bản chỉ đạo triển khai | 01 | 03 |
|
|
|
2 | Tổ chức Lễ phát động/Hội nghị triển khai | 01 | 01 |
|
|
|
3 | Tổ chức Hội nghị tổng kết | 01 | 01 |
|
|
|
II. Thông tin, truyền thông:
TT |
Nội dung hoạt động | Cấp xã | Cấp huyện | Cộng | |||
Số xã thực hiện/Tổng số xã | Số lượng (lớp, buổi, cái ) | Số người | Số lượng (lớp, buổi, cái ) | Số người | |||
1 | Nói chuyện/Hội thảo (buổi/tổng số người dự) | 0 | 0 |
|
|
|
|
2 | Tập huấn (lớp/tổng số người dự) | 0 | 0 |
|
|
|
|
3 | Phát thanh loa, đài (tin, bài, phóng sự) | 01 | 12 |
|
|
|
|
4 | Truyền hình (Buổi/tọa đàm, phóng sự) | 0 | 0 |
|
|
|
|
5 | Báo viết (tin/bài/phóng sự) | 0 | 0 |
|
|
|
|
6 | Băng rôn, khẩu hiệu, pa nô | 01 | 9 |
|
|
|
|
7 | Tranh áp - phích/Poster | 0 | 0 |
|
|
|
|
8 | Tờ gấp, tờ rơi | 01 | 52 |
|
|
|
|
9 | Hoạt động khác (ghi rõ): | 0 | 0 |
|
|
|
|
III. Thanh tra, kiểm tra:
1. Kết quả kiểm tra do đoàn kiểm tra của xã:
a. Số lượng đoàn: 01 đoàn
b. Số cơ sở kiểm tra: 32 cơ sở
c. Kết quả chi tiết:
TT |
Nội dung | Cấp xã | |||||
Sản xuất TP | KDTP | KD DVĂU | KD TĂĐP | Cộng |
| ||
1 | Tổng số cơ sở | 84 | 51 | 8 |
|
|
|
2 | Số cơ sở kiểm tra | 24 | 7 | 01 |
|
|
|
- | Số cơ sở đã kiểm tra | 24 | 7 | 01 |
|
|
|
- | Số CS đạt | 24 | 7 | 01 |
|
|
|
- | Số CS vi phạm | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
3 | Xử lý vi phạm | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
3.1 | Phạt tiền: | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Số cơ sở | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Số tiền phạt (đồng) | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
3.2 | Xử phạt bổ sung | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
a | Tước quyền xử dụng GCN | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Giấy CN CS đủ điều kiện ATTP | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Giấy chứng nhận GMP | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Giấy tiếp nhận bản đăng ký công bố SP | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Giấy XNQC | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
b | Đình chỉ hoạt động | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
c | Tịch thu tang vật | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
3.3 | Khắc phục hậu quả (loại, trọng lượng): | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Buộc thu hồi | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Buộc tiêu hủy | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Khác (ghi rõ) | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
4 | Xử lý khác | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
4.1 | Đình chỉ lưu hành | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
4.2 | Chuyển cơ quan điều tra | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
2. Kết quả tổ giám sát cộng đồng tại các thôn và chợ Nga Châu
a. Số lượng tổ: 01
b. Số cơ sở được kiểm tra: 8 cơ sở
c. Kết quả: Không phát hiện vi phạm tại các cơ sở được giám sát .
IV. Kiểm nghiệm thực phẩm:
TT | Nội dung | Cấp xã | Cấp huyện | Cộng |
1 | Xét nghiệm tại labo (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
1.1 | Hóa lý (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
| Số mẫu đạt | 0 |
|
|
| Số mẫu không đạt | 0 |
|
|
1.2 | Vi sinh (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
| Số mẫu đạt | 0 |
|
|
| Số mẫu không đạt | 0 |
|
|
2 | Xét nghiệm nhanh (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
2.1 | Hóa lý (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
| Số mẫu đạt | 0 |
|
|
| Số mẫu không đạt | 0 |
|
|
2.2 | Vi sinh (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
| Số mẫu đạt | 0 |
|
|
| Số mẫu không đạt | 0 |
|
|
Tổng (1+2) |
|
|
|
V. Ngộ độc thực phẩm:
TT | Nội dung | Kết quả | So sánh năm nay/năm trước | |
Năm nay | Năm trước | |||
1 | Số vụ | 0 | 0 |
|
2 | Số mắc (người) | 0 | 0 |
|
3 | Số tử vong (người) | 0 | 0 |
|
4 | Số vụ ³ 30 người mắc (vụ) | 0 | 0 |
|
5 | Nguyên nhân (vụ) | 0 | 0 |
|
- Vi sinh | 0 | 0 |
| |
- Hóa học | 0 | 0 |
| |
- Độc tố tự nhiên | 0 | 0 |
| |
- Không xác định | 0 | 0 |
| |
Cộng |
|
|
|
VI. Các hoạt động khác: Không.
VII. Đánh giá chung
1. Thuận lợi:
Các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm trong đợt kiểm tra đảm bảo vệ sinh ATTP dịp tết Trung thu chấp hành tốt các quy định của pháp luật về sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn.
2. Khó khăn:
Nhận thức của một số hộ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm chưa cao trong vấn đề đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
3. Đề xuất, kiến nghị:
Đề xuất UBND xã tiếp tục thông tin tuyên truyền rộng rãi trên hệ thống loa trên thanh của xã về Luật ATTP và kết quả của đoàn kiểm tra ATTP để nhân dân biết và chấp hành tốt công tác đảm bảo ATTP trên địa bàn xã .
Nơi nhận: - Như trên; - CT UBND xã ( b/c); - Lưu: VT, ĐC. | KT.TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO PHÓ TRƯỞNG BAN
Phó Chủ tịch UBND xã Lê Viết Định
|
Tin cùng chuyên mục
-
Thông báo Về lịch kiểm tra vệ sin an toàn thực phẩm trong dịp tết trung thu năm 2024.
05/09/2024 00:00:00 -
Kế hoạch Đảm bảo an toàn thực phẩm tết trung thu năm 2024
04/09/2024 00:00:00 -
Quyết định Về việc thành lập đoàn kiểm tra công tác vệ sinh an toàn thực phẩm trong dịp tết Trung Thu năm 2024.
04/09/2024 00:00:00 -
Thông báo Về kết quả kiểm tra an toàn thực phẩm trong tháng hành động năm 2024
21/05/2024 00:00:00
Báo cáo Kết quả kiểm tra công tác an toàn thực phẩm trong dịp Trung thu năm 2023
UBND XÃ HÀ CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BCĐ QL VS ATTP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 19 /BC-BCĐ Hà Châu, ngày 02 tháng 10 năm 2023
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra công tác an toàn thực phẩm trong dịp Trung thu năm 2023
Kính gửi: UBND huyện Hà Trung.
Thực hiện kế hoạch số 125/KH-BCĐ ngày 12/09/2023 của UBND xã Hà Châu về việc kiểm tra an toàn thực phẩm trong đợt cao điểm Tết Trung thu năm 2023.
UBND xã báo cáo kết quả thực hiện cụ thể như sau:
I. Quản lý, chỉ đạo
TT |
Nội dung hoạt động | Cấp xã | Cấp huyện | Cộng | ||
Số xã thực hiện/Tổng số xã | Số lượng | Số lượng | Ghi chú | |||
1 | Ban hành các văn bản chỉ đạo triển khai | 01 | 03 |
|
|
|
2 | Tổ chức Lễ phát động/Hội nghị triển khai | 01 | 01 |
|
|
|
3 | Tổ chức Hội nghị tổng kết | 01 | 01 |
|
|
|
II. Thông tin, truyền thông:
TT |
Nội dung hoạt động | Cấp xã | Cấp huyện | Cộng | |||
Số xã thực hiện/Tổng số xã | Số lượng (lớp, buổi, cái ) | Số người | Số lượng (lớp, buổi, cái ) | Số người | |||
1 | Nói chuyện/Hội thảo (buổi/tổng số người dự) | 0 | 0 |
|
|
|
|
2 | Tập huấn (lớp/tổng số người dự) | 0 | 0 |
|
|
|
|
3 | Phát thanh loa, đài (tin, bài, phóng sự) | 01 | 12 |
|
|
|
|
4 | Truyền hình (Buổi/tọa đàm, phóng sự) | 0 | 0 |
|
|
|
|
5 | Báo viết (tin/bài/phóng sự) | 0 | 0 |
|
|
|
|
6 | Băng rôn, khẩu hiệu, pa nô | 01 | 9 |
|
|
|
|
7 | Tranh áp - phích/Poster | 0 | 0 |
|
|
|
|
8 | Tờ gấp, tờ rơi | 01 | 52 |
|
|
|
|
9 | Hoạt động khác (ghi rõ): | 0 | 0 |
|
|
|
|
III. Thanh tra, kiểm tra:
1. Kết quả kiểm tra do đoàn kiểm tra của xã:
a. Số lượng đoàn: 01 đoàn
b. Số cơ sở kiểm tra: 32 cơ sở
c. Kết quả chi tiết:
TT |
Nội dung | Cấp xã | |||||
Sản xuất TP | KDTP | KD DVĂU | KD TĂĐP | Cộng |
| ||
1 | Tổng số cơ sở | 84 | 51 | 8 |
|
|
|
2 | Số cơ sở kiểm tra | 24 | 7 | 01 |
|
|
|
- | Số cơ sở đã kiểm tra | 24 | 7 | 01 |
|
|
|
- | Số CS đạt | 24 | 7 | 01 |
|
|
|
- | Số CS vi phạm | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
3 | Xử lý vi phạm | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
3.1 | Phạt tiền: | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Số cơ sở | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Số tiền phạt (đồng) | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
3.2 | Xử phạt bổ sung | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
a | Tước quyền xử dụng GCN | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Giấy CN CS đủ điều kiện ATTP | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Giấy chứng nhận GMP | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Giấy tiếp nhận bản đăng ký công bố SP | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Giấy XNQC | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
b | Đình chỉ hoạt động | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
c | Tịch thu tang vật | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
3.3 | Khắc phục hậu quả (loại, trọng lượng): | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Buộc thu hồi | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Buộc tiêu hủy | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
- | Khác (ghi rõ) | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
4 | Xử lý khác | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
4.1 | Đình chỉ lưu hành | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
4.2 | Chuyển cơ quan điều tra | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
2. Kết quả tổ giám sát cộng đồng tại các thôn và chợ Nga Châu
a. Số lượng tổ: 01
b. Số cơ sở được kiểm tra: 8 cơ sở
c. Kết quả: Không phát hiện vi phạm tại các cơ sở được giám sát .
IV. Kiểm nghiệm thực phẩm:
TT | Nội dung | Cấp xã | Cấp huyện | Cộng |
1 | Xét nghiệm tại labo (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
1.1 | Hóa lý (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
| Số mẫu đạt | 0 |
|
|
| Số mẫu không đạt | 0 |
|
|
1.2 | Vi sinh (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
| Số mẫu đạt | 0 |
|
|
| Số mẫu không đạt | 0 |
|
|
2 | Xét nghiệm nhanh (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
2.1 | Hóa lý (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
| Số mẫu đạt | 0 |
|
|
| Số mẫu không đạt | 0 |
|
|
2.2 | Vi sinh (Tổng số mẫu) | 0 |
|
|
| Số mẫu đạt | 0 |
|
|
| Số mẫu không đạt | 0 |
|
|
Tổng (1+2) |
|
|
|
V. Ngộ độc thực phẩm:
TT | Nội dung | Kết quả | So sánh năm nay/năm trước | |
Năm nay | Năm trước | |||
1 | Số vụ | 0 | 0 |
|
2 | Số mắc (người) | 0 | 0 |
|
3 | Số tử vong (người) | 0 | 0 |
|
4 | Số vụ ³ 30 người mắc (vụ) | 0 | 0 |
|
5 | Nguyên nhân (vụ) | 0 | 0 |
|
- Vi sinh | 0 | 0 |
| |
- Hóa học | 0 | 0 |
| |
- Độc tố tự nhiên | 0 | 0 |
| |
- Không xác định | 0 | 0 |
| |
Cộng |
|
|
|
VI. Các hoạt động khác: Không.
VII. Đánh giá chung
1. Thuận lợi:
Các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm trong đợt kiểm tra đảm bảo vệ sinh ATTP dịp tết Trung thu chấp hành tốt các quy định của pháp luật về sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn.
2. Khó khăn:
Nhận thức của một số hộ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm chưa cao trong vấn đề đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
3. Đề xuất, kiến nghị:
Đề xuất UBND xã tiếp tục thông tin tuyên truyền rộng rãi trên hệ thống loa trên thanh của xã về Luật ATTP và kết quả của đoàn kiểm tra ATTP để nhân dân biết và chấp hành tốt công tác đảm bảo ATTP trên địa bàn xã .
Nơi nhận: - Như trên; - CT UBND xã ( b/c); - Lưu: VT, ĐC. | KT.TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO PHÓ TRƯỞNG BAN
Phó Chủ tịch UBND xã Lê Viết Định
|
Tin khác
Tin nóng
CÔNG KHAI KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CÔNG KHAI KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
-
Đề án “Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao chất lượng về cung cấp và sử dụng hiệu quả dịch vụ công trực tuyến đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”
06/01/2025 -
kết quả giải quyết hồ sơ tháng 9/2024
28/11/2024 -
công khai kết quả giải quyết hồ sơ tháng 10/2024
28/11/2024 -
công khai kết quả giải quyết hồ sơ tháng 11/2024
28/11/2024 -
Công khai kết quả giải quyết TTHC tháng 3/2024
26/11/2024